|
|||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||
THIẾT BỊ Y TẾ
BIDIZYM SYRUP
THÀNH PHẦN: L- Lysin hydroclorid 360 mg Calci glucoheptonat 351,36 mg Vitamin A 18000 IU Vitamin D2 2400 IU Vitamin PP 15 mg Vitamin B2 19,2 mg Vitamin B6 60 mg Vitamin B1 60 mg Nước cất vừa đủ 60 ml DẠNG BÀO CHẾ: Sirô thuốc QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp 1 chai 60 ml. CHỈ ĐỊNH: - Dùng trong các trường hợp thiếu hụt hoặc tăng nhu cầu sử dụng vitamin và khoáng chất. Dùng cho trẻ em và thanh thiếu niên trong giai đoạn tăng trưởng, đang theo chế độ ăn kiêng đặc biệt hay trong thời kỳ dưỡng bệnh (sau khi bệnh, nhiễm trùng hoặc phẫu thuật), phụ nữ có thai hoặc đang nuôi cho con bú. - Ngoài ra, còn được dùng trong thời kỳ dưỡng bệnh cho mọi lứa tuổi. CHỐNG CHỈ ĐỊNH: - Quá mẫn cảm đối với bất kỳ thành phần nào của thuốc. - Tăng calci máu hoặc nhiễm độc calci. - Người bệnh thừa vitamin A. - Phối hợp với Levodopa. - Bệnh gan nặng, loét dạ dày tiến triển, xuất huyết động mạch, hạ huyết áp nặng. LIỀU DÙNG – CÁCH DÙNG: Lắc kỹ trước khi dùng - Trẻ em 1 - 3 tuổi: Uống 5 ml/ ngày. - Trẻ em trên 3 tuổi: Uống 10 ml/ngày. - Người lớn: Uống 15 ml/ngày. THẬN TRỌNG: - Cần thận trong khi có dùng thuốc khác có chứa vitamin A. - Sarcoidosis hoặc thiểu năng cận giáp, suy giảm chức năng thận, bệnh tim; sỏi thận, xơ vữa động mạch. - Không dùng chung với Levodopa vì vitamin B6 làm giảm tác dụng của levodopa. - Không dùng liều cao cho những trường hợp: Tiền sử loét dạ dày, bệnh túi mật, tiền sử có vàng da hoặc bệnh gan, bệnh gút, viêm khớp do gút, và bệnh đái tháo đường. HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. BẢO QUẢN: Nơi không quá 25ºC, tránh ánh sáng. |
|||||||||||||||||||||||||||
|
|